oOo VnSharing oOo

Go Back   Diễn đàn > VnSharing School > English >

Trả lời
Kết quả 1 đến 10 của 19
  • Công cụ
  • Hiển thị
    1. #1

      [Learning Corner] Let's Learn Vocabularies! ✧⁺⸜(●′▾‵●)⸝⁺✧

      Welcome to Box English, meow!

      Let's Learn Vocabularies!

      Mình rất lười học vocab và dù có chăm chỉ ngồi học thì cũng lười ôn lại nên rất hay quên Ọ v Ọ

      Cách tốt nhất để học vocab sao cho có thể nhớ lâu và sử dụng được những vocab đã học một cách nhuần nhuyễn theo mình đó là đặt câu hoặc viết đoạn, tạo ví dụ càng nhiều càng tốt. Hơn nữa, nếu có người học cùng lại càng dễ nhớ hơn ha~ Cùng học từ mới nào! ヾ(*´∀`*)ノ

      Hãy đưa ra một từ mới mà bạn muốn chia sẻ và tìm người học cùng. Khuyến khích các bạn khi post một từ mới có kèm Cách phiên âm, Loại từ, Định nghĩa của từ đó. Cụ thể như ví dụ sau:


      Simple definition (nếu có): a structure built against a wall in order to support or strengthen it

      1. a projecting structure of masonry or wood for supporting or giving stability to a wall or building
      2. something that resembles a buttress
      3. something that supports or strengthens
      1. (kiến trúc) trụ ốp tường, trụ tường
      2. núi ngang, hoành sơn
      3. (nghĩa bóng) chỗ tựa; sự ủng hộ

      adjective. buttressed /-trəst/

      verb. buttresses/ buttressed/ buttressed
      to support, strengthen, or defend (something); to furnish or shore up with a buttress
      chống đỡ, làm cho vững chắc thêm

      Sau đó, để đưa ví dụ cho một định nghĩa của từ, bạn có thể quote lại nghĩa của từ đó rồi mới kèm theo ví dụ. Ví dụ đưa ra có thể là một cụm từ có kèm theo từ mới, một câu, hình ảnh minh họa, một đoạn ngắn, hoặc trích dẫn từ sách/báo chí đều được.


      "I was a mother and a home-maker and the hope and buttress of the future." - The Prairie Mother by Arthur Stringer
      Jim tries to work his butt off to earn a lot of money so he can take care of his bedridden mother and the three-year old sister. Being the buttress of the family is hard.
      In order to sue someone for a fraud under tort law, the plaintiff needs to have strong evidence of the defendant's intentional act to buttress the case.
      "Buttressed by the news, Tesla’s stock rose 5% in after-hours trading."_TIME
      ☀ Word - stone buttress, wood buttress
      ☀ Sentence - The wood buttress in the right wing of the warehouse shows sign of worn out. This may cause the right-wing storage collapse in the future, so the manager calls the builder to fix the buttress as soon as possible.
      ☀ Short paragraph/essay - .........

      Ghi chú linh tinh

      Khi chia sẻ một từ mới, nếu có Phiên âm, Loại từ, và Định nghĩa là tốt nhất nha~ Ơ v Ơ

      Bạn có thể mention/quote lại tác giả của từ vào khi tạo ví dụ cho từ mới biết để cùng nhau học nhé ~

      Code trình bày khi post từ mới, dành cho bạn nào thích màu mè hoa lá không chê code xấu _(:3JZ)_


      Về cơ bản là ko có rule gì hết nhen và không có vocab nào dễ hay khó. Đọc nhiều nhớ lâu phải hông ta ~ Vậy nên hãy cùng chia sẻ vocab nào!

      BBCode thuộc về Box English @ VnSharing
      Thay đổi đôi chút bởi sil

      Sửa lần cuối bởi sildi07; 30-04-2017 lúc 03:02.
      Trả lời kèm trích dẫn

    2. #2
      Sửa lần cuối bởi sildi07; 30-04-2017 lúc 23:58.

      "It is good to love many things, for therein lies the true strength, and whosoever loves much performs much, and can accomplish much, and what is done in love is well done."
      - Vincent Van Gogh -

      Trả lời kèm trích dẫn

    3. #3
      Demonstrate/'demənstreit/ (verb) to show an example of, to prove with evidence.
      Example: At the age of eight, Mozart demonstrated his musical ability in London.
      [ + that ] Research has demonstrated that babies can recognize their mother's voice very soon after birth
      ==> Demonstrate (động từ) ví dụ minh họa , bộc lộ , chỉ rõ ...
      Trả lời kèm trích dẫn

    4. #4
      abase /əˈbeɪs/

      verb. abases/abased/abasing
      to lower in rank, office, prestige, or esteem; degrade
      làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục

      phrase. abase oneself
      to behave in a way that makes one seem lower or less deserving of respect
      tự hạ mình

      to lower in rank, office, prestige, or esteem; degrade
      ☀ My jealous sister tried to abase me by making fun of my reading glasses.

      ☀ I could not hold my tongue when the snobby customer in front of me tried to abase the salesperson by screaming at her.

      to behave in a way that makes one seem lower or less deserving of respect
      ☀ Although I need money badly, I will not abase myself by working for pennies.

      baffle /ˈba-fəl/

      verb. baffles/baffled/baffling
      1. to confuse (someone) completely
      2. to check or break the force or flow of by or as if by a baffle
      1. làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng
      2. làm trở ngại, làm hỏng, làm thất bại

      adjective baffled

      a device (such as a wall or screen) that is used to control the flow of something (such as a fluid, light, or sound)
      1. van đổi hướng, màng ngăn, vách ngăn
      2. sự cản trở, sự trở ngại

      ☀ [adj.] After listening to my explanation, she has a baffled look on her face.

      1. to confuse (someone) completely
      ☀ "If a new piece [of art] baffles you, even bothers you, what’s wrong with that?"_New York Times

      ☀ "I know that those of you with friends in other countries have been bombarded by baffled callers wondering, 'What on Earth is America thinking?'"_Seattle Times

      ☀ "Most squirrels die within a few weeks, baffling researchers."_Science Magazine

      cacophony /kəˈkɒf.ə.ni/

      ➤ a harsh or discordant sound; an unpleasant mixture of loud sounds
      ➤ harshness in the sound of words or phrases
      ➤ tiếng lộn xộn chối tai; điệu nhạc chối tai (có nhiều âm thanh không hoà hợp với nhau)
      ➤ (nghĩa bóng) sự không hoà hợp, sự không ăn khớp

      ☀ When I walked in the pet store, it was overwhelmed by the cacophony from all the animals.

      ☀ "Classical piano music and the cacophony of rushing rain echoed throughout the gallery, as the sparkly droplets of light danced around him."_Los Angeles Times 20/10/16

      ☀ "Reading Bennett’s book of loosely linked stories is a lovely retreat from the cacophony of contemporary life." _Los Angeles Times 7/7/16

      ☀ "There is a cacophony of advice on how to start a business."_Forbes
      Sửa lần cuối bởi sildi07; 12-11-2016 lúc 11:32.
      Trả lời kèm trích dẫn

    5. #5

      oxymoron /äk-sē-ˈmȯr-än/

      a combination of contradictory or incongruous words (as cruel kindness)

      Placing two ordinarily opposing terms adjacent to one another. A compressed paradox.

      Oxymoron is putting two contradictory words together.
      (ngôn ngữ học) phép nghịch hợp

      plural oxymora

      adjective oxymoronic

      The rhetorical term oxymoron, made up of two Greek words meaning "sharp" and "dull," is itself oxymoronic. An oxymoron is a compressed paradox: a figure of speech in which seemingly contradictory terms appear side by side.[100 Awfully Good Examples of Oxymorons]
      Oxymoron chỉ những từ trong tiếng Anh được cấu tạo từ hai từ mang nghĩa trái ngược nhau. Ví dụ trong đoạn văn sau:

      It was an open secret that the company had used a paid volunteer to test the plastic glasses. Although they were made using liquid gas technology and were an original copy that looked almost exactly like a more expensive brand, the volunteer thought that they were pretty ugly and that it would be simply impossible for the general public to accept them. On hearing this feedback, the company board was clearly confused and there was a deafening silence. This was a minor crisis and the only choice was to drop the product line.

      [Much Ado About English. Nicholas Brealey Publishing, 2006.]

      Thực ra chúng ta vẫn sử dụng oxymoron rất nhiều nhưng không mấy khi để ý những từ ấy được gọi chung là "oxymoron." Ví dụ một số oxymoron phổ biến:

      Bad luck
      Business casual
      Free trade
      Terribly pleased
      Virtual reality
      Old news
      Sound of silence
      Sửa lần cuối bởi sildi07; 27-11-2016 lúc 10:57.
      Trả lời kèm trích dẫn

    6. #6

      obituary /ə'bitjuəri/

      a notice of a person's death usually with a short biographical account (commonly found in newspaper)
      cáo phó, sơ lược tiểu sử người chết

      plural obituaries

      adjective obituary

      ☀ "Castro 'held on to power longer than any other living national leader except Queen Elizabeth II,' noted the New York Times in its obituary."_ WSJ

      ☀ "Her father ran a furniture store; her mother, an obituary writer for the local paper, quit to bring up four children."_ The New Yorker

      stature /ˈsta-chər/

      1. natural height (as of a person) in an upright position
      2. quality or status gained by growth, development, or achievement
      1. vóc người
      2. (nghĩa bóng) sự tiến triển; mức phát triển; tầm cỡ

      1. natural height (as of a person) in an upright position
      1. vóc người
      ☀ "He was small in stature, timorous and shy by nature."_Beowulf: A New Telling by Robert Nye

      ☀ "He says Tsuji was small in stature but tall in heart, and never afraid of confrontation."_Washington Times

      2. quality or status gained by growth, development, or achievement
      2. (nghĩa bóng) sự tiến triển; mức phát triển; tầm cỡ
      ☀ a man of great stature

      ☀ "If there were any prevailing doubts of his stature on Wall Street, Mr. Trump said the chief executive at Deutsche Bank could easily allay it."_NYT
      Trả lời kèm trích dẫn

    7. #7

      fortitude /ˈfȯr-tə-ˌtüd/

      mental strength and courage that allows someone to face danger, pain, etc.
      sự ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng

      ☀ "For each top athlete, a word. For Usain Bolt, it would have to be speed. For football’s Lionel Messi: balance. For swimmer Michael Phelps: buoyant. But for the new king of men’s tennis, Andy Murray, a quality both mental and physical springs to mind: fortitude."_Washington Times

      ☀ "Starting a business takes passion, self-confidence and fortitude."_Forbes

      voluble vol·u·ble /ˈväl-yə-bəl/

      1. talking a lot in an energetic and rapid way
      2. easily rolling or turning
      1. liến thoắng, lưu loát
      2. (thực vật học) quấn (cây leo)

      adverb volubly

      noun volubility, volubleness

      1. talking a lot in an energetic and rapid way
      1. liến thoắng, lưu loát
      ☀ "The Englishman broke into voluble and perfect Italian."_A Farewell to Arms by Ernest Hemingway

      ☀ "In a sit-down discussion after the keynote, he's as voluble in person as he appears on the stage, taking a question and running with it for three, four or five minutes at a time without stopping. He shrugs and warns, 'If you don't interrupt me, I'm just going to keep talking.'"_Amazon CTO Werner Vogels/ Information Week
      Trả lời kèm trích dẫn

    8. #8
      Batophobia - the fear of being in or close to tall buildings [Hội chứng sợ nhà cao tầng]
      (from Greek batos, meaning passable)

      The fear is often caused by being up in a tall building and looked down from above and found themselves suddenly frozen and extremely scared that he or she might fall down and die. People being close to high buildings might develop this fear because of the risk that the building could collapse and could get trapped under the rubble.

      People with this fear usually prefer to live in one-storey houses with no stairs and elevators, and may even get scared of being on top of a stage. They will exhibit symptoms of anxiety when they are in a city with tall buildings and they might feel trapped or suffocated.

      Những người mắc hội chứng sợ nhà cao tầng thường cảm thấy bản thân đóng băng không thể cử động và cực kỳ sợ hãi khi đứng trên một tòa nhà cao tầng nhìn xuống dưới mặt đất; họ sợ rằng bản thân sẽ ngã xuống và chết. Hội chứng này cũng có thể xuất hiện ở một số người khi họ đứng gần các tòa nhà cao tầng; họ sợ rằng tòa nhà có thể sụp đổ bất cứ lúc nào và vùi họ mắc kẹt dưới đống đổ nát.

      Người mắc hội chứng sợ nhà cao tầng thích sống ở những khu nhà chỉ có một tầng, không có cầu thang hay thang máy, và thậm chí rất sợ hãi nếu phải đứng trên sân khấu. Họ thưởng biểu hiện sự lo lắng khi ở trong một thành phố và xung quanh là các tòa nhà cao tầng, và có thể cảm giác bản thân bị mắc kẹt hoặc khó thở.


      Acrophobia - the fear of heights [Hội chứng sợ độ cao]
      (from Greek ákron, "peak, summit, edge")

      Acrophobia affects 2-5% of the population, and it is twice as commonly affected by women and for those who are poor at maintaining balance. Sufferers would know being up high is dangerous, like getting injured or even dying from falling.

      Acrophobes would avoid being in high places, like in high floors of the building, on the mountain slope, while not climbing ladder. Acrophobia is most powerfully developed due to a traumatic experience with heights, like getting seriously hurt from falling off or even hearing on the news that someone died from falling.

      Hội chứng sợ độ cao ảnh hưởng 2-5% dân số trên thế giới, đặc biệt phụ nữ và những người có khả năng giữ thăng bằng kém thường chịu gấp đôi sức ảnh hưởng từ nỗi sợ độ cao. Những người sợ độ cao tự biết rằng đứng ở vị trí cao hơn mặt đất là một việc nguy hiểm vì họ có thể bị thương hoặc tử nạn khi rơi xuống.

      Người mắc hội chứng này thường tránh những nơi cao như tầng cao của các tòa nhà, sườn núi, hay tránh leo cầu thang. Hội chứng sợ độ cao xuất hiện chủ yếu do người mặc hội chứng từng đối mặt với một sang chấn tâm lý (trauma - chấn thương, tổn thương, sang chấn về cảm xúc gây tác hại lâu dài) liên quan đến độ cao, như bị chấn thương rất nặng khi ngã từ một độ cao nhất định hay chỉ nghe tin tức về một ai đó tử nạn khi do ngã từ chỗ cao cũng đủ để hội chứng này phát triển.

      [Source: Phobia wiki]

      Sửa lần cuối bởi sildi07; 12-01-2017 lúc 04:23.
      Trả lời kèm trích dẫn

    9. #9
      Tham gia ngày
      Bài viết
      Cấp độ

      Các từ vựng tiếng anh về tết

      🎉Crucial moments (Những thời khắc quan trọng)🎉
      Lunar New Year = Tết Nguyên Đán.
      Lunar / lunisolar calendar = Lịch Âm lịch.
      Before New Year’s Eve = Tất Niên.
      New Year’s Eve = Giao Thừa.
      The New Year = Tân Niên.
      🚩🚩* Typical symbols (Các biểu tượng tiêu biểu)
      Flowers (Các loại hoa/ cây)
      Peach blossom = Hoa đào.
      Apricot blossom = Hoa mai.
      Kumquat tree = Cây quất.
      Chrysanthemum = Cúc đại đóa.
      Marigold = Cúc vạn thọ.
      Paperwhite = Hoa thủy tiên.
      Orchid = Hoa lan.
      The New Year tree = Cây nêu.
      The kitchen god: Táo quân
      Fireworks = Pháo hoa.
      🍩🍩🍩*Foods (Các loại thực phẩm)
      Chung Cake / Square glutinous rice cake = Bánh Chưng.
      Sticky rice = Gạo nếp.
      Jellied meat = Thịt đông.
      Pig trotters = Chân giò.
      Dried bamboo shoots = Măng khô.
      Five – fruit tray = Mâm ngũ quả.
      Trả lời kèm trích dẫn

    10. #10

      hegemony /hə`jemənē/

      the dominance or leadership of one social group or nation over others
      quyền bá chủ, quyền lãnh đạo

      "China will never seek expansion, hegemony or sphere of influence."_Reuters
      "How could Mr Obama possibly think that the doctrine boils down to ceding hegemony in East Asia to China?"_The Economist

      ubiquitous /hə`jemənē/

      present, appearing, or found everywhere.
      (It's everywhere! It's everywhere! When something seems like it's present in all places at the same time, use ubiquitous)
      ở đâu cũng có; đồng thời ở khắp nơi

      noun. ubiquitousness, ubiquity

      synonym. omnipresent, present

      "Amazon, Google, Facebook — all are ubiquitous presences in everyday life with data at their core."_Seatle Times
      "In fashion, ubiquity is usually a sign that a change is about to take place."_The Guardian

      inquisitive /in`kwi-zə-tiv/

      curious or inquiring.
      tò mò, hay dò hỏi; tọc mạch

      noun. inquisitiveness

      synonym. curious, interested

      “He is a beautiful writer,” she declared, “funny, inquisitive and talented.”_The Guardian

      inveigle /in`vā-gəl/

      persuade (someone) to do something by means of deception or flattery.
      dụ dỗ

      ==> structure: inveigle smbd into doing something

      synonym. tempt, lure, seduce

      “Newspaper headlines screamed of the danger that children would be inveigled into drinking by clever marketing and branding.”_BBC
      Trả lời kèm trích dẫn

    Đánh dấu

    Quyền viết bài

    • Bạn không thể đăng chủ đề mới
    • Bạn không thể gửi trả lời
    • Bạn không thể gửi đính kèm
    • Bạn không thể sửa bài

    Theo giờ GMT +7. Bây giờ là 15:27.

    Powered by vBulletin.
    Copyright© 2020 vBulletin Solutions, Inc. All rights reserved.
    Board of Management accepts no responsibility legal of any resources which is shared by members.